Chồng Nhâm Thân và Vợ Đinh Sửu: Khi Nào Nên Sinh Con?

Nhóm chuyên viên EPT

Đúng thời điểm nào để chồng Nhâm Thân và vợ Đinh Sửu sinh con?

Khi lựa chọn năm sinh con cho cặp đôi chồng Nhâm Thân và vợ Đinh Sửu, chúng ta cần chú ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, và Địa chi của cha mẹ để xem liệu chúng có hợp với con hay không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với ngũ hành của người con. Thiên can và Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can và Địa chi của con, điều này là tốt nhất. Thông thường, nếu con không hợp với cha mẹ, được gọi là Tiểu hung, còn cha mẹ không hợp với con gọi là Đại hung. Vì vậy, chúng ta cần tránh Đại hung, và nếu bắt buộc, hãy chọn Tiểu hung. Trong trường hợp bình thường, nếu con không xung và không khắc với cha mẹ, điều này là tốt nhất, và tương sinh cũng là một lựa chọn tốt nhất để sinh con.

1. Dự kiến sinh con năm 2015

  • Năm âm lịch: Ất Mùi
  • Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với Thiên can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ cũng không tương sinh, không tương khắc với Thiên can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mùi, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa chi của bố không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Địa chi của mẹ là Sửu tương hợp với Mùi của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
    Kết luận: Tổng điểm là 6/10

2. Dự kiến sinh con năm 2016

  • Năm âm lịch: Bính Thân
  • Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả (Lửa chân núi)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ cũng là Thuỷ tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố là Nhâm tương khắc với Bính của con, không tốt. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với Thiên can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thân, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa chi của bố không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Địa chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 1.5/10

3. Dự kiến sinh con năm 2017

  • Năm âm lịch: Đinh Dậu
  • Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả (Lửa chân núi)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ cũng là Thuỷ tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Đinh, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố là Nhâm tương sinh với Đinh của con, rất tốt. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với Thiên can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dậu, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa chi của bố không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Địa chi của mẹ là Sửu tương hợp với Dậu của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
    Kết luận: Tổng điểm là 4/10

4. Dự kiến sinh con năm 2018

  • Năm âm lịch: Mậu Tuất
  • Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Mậu, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố là Nhâm tương khắc với Mậu của con, không tốt. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với Thiên can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tuất, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa chi của bố không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Địa chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

5. Dự kiến sinh con năm 2019

  • Năm âm lịch: Kỷ Hợi
  • Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Kỷ, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Hợi, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với Địa chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 4/10

6. Dự kiến sinh con năm 2020

  • Năm âm lịch: Canh Tý
  • Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Đất trên vách)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Canh, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tý, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố là Thân tương hợp với Tý của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ là Sửu tương hợp với Tý của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
    Kết luận: Tổng điểm là 7/10

7. Dự kiến sinh con năm 2021

  • Năm âm lịch: Tân Sửu
  • Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Đất trên vách)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Tân, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ là Đinh tương khắc với Tân của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Sửu, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

8. Dự kiến sinh con năm 2022

  • Năm âm lịch: Nhâm Dần
  • Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Nhâm, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ là Đinh tương sinh với Nhâm của con, rất tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dần, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4
    Kết luận: Tổng điểm là 4.5/10

9. Dự kiến sinh con năm 2023

  • Năm âm lịch: Quý Mão
  • Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Quý, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mão, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 4/10

10. Dự kiến sinh con năm 2024

  • Năm âm lịch: Giáp Thìn
  • Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ không tương sinh, không tương khắc với Hoả của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Giáp, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thân, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

11. Dự kiến sinh con năm 2025

  • Năm âm lịch: Ất Tỵ
  • Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với Hoả của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tỵ, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

12. Dự kiến sinh con năm 2026

  • Năm âm lịch: Bính Ngọ
  • Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Ngọ, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 4/10

13. Dự kiến sinh con năm 2027

  • Năm âm lịch: Đinh Mùi
  • Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Đinh, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố là Nhâm tương sinh với Đinh của con, rất tốt. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mùi, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Sửu tương hợp với Mùi của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
    Kết luận: Tổng điểm là 6.5/10

14. Dự kiến sinh con năm 2028

  • Năm âm lịch: Mậu Thân
  • Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Đất vườn rộng)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Thổ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Mậu, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố là Nhâm tương khắc với Mậu của con, không tốt. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thân, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

15. Dự kiến sinh con năm 2029

  • Năm âm lịch: Kỷ Dậu
  • Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Đất vườn rộng)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Kỷ, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tỵ, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 5/10

16. Dự kiến sinh con năm 2030

  • Năm âm lịch: Canh Tuất
  • Ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim (Vàng trang sức)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4
  • Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Canh, bố là Nhâm, mẹ là Đinh. Như vậy, Thiên can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
  • Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thân, bố là Thân, mẹ là Sửu. Như vậy, Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
    Kết luận: Tổng điểm là 4.5/10

17. Dự kiến sinh con năm 2031

  • Năm âm lịch: Tân Hợi
  • Ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim (Vàng trang sức)
  • Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Thuỷ. Như vậy, ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Thuỷ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con